Lần trước phải đau, lần sau phải rốn

Direct English translation

The first time, one must hurt; the next time, one must fear.

Equivalent English version

Once bitten, twice shy

Giải thích tiếng Việt
Bị đau hoặc gặp hậu quả xấu một lần thì về sau phải biết sợ tránh, không lặp lại điều đã gây hại. Cách nói của dị bản này nhấn mạnh ý rút kinh nghiệm sau một phen vấp váp.
English explanation
If one has been hurt once, one should learn to be cautious afterward and avoid making the same mistake again. This variant stresses the lesson drawn from a painful experience.